sòng sọc

Học thuật
Thân thiện
sòng sọc

Mắt cô ấy long sòng sọc khi tức giận.

Định nghĩa
  1. Tính từ (láy):

    • Mô tả đôi mắt đảo, liếc hoặc nhìn qua lại một cách nhanh chóng thường biểu lộ sự tức giận: "sòng sọc" dùng để diễn tả ánh mắt di chuyển nhanh, dữ dội.
    • Mô tả âm thanh của chất lỏng bị khuấy động hoặc chảy mạnh trong một vật chứa kín: "sòng sọc" tượng thanh cho tiếng nước, chất lỏng sục, chảy ồn ào.
    • Mô tả các đường kẻ dọc song song nét: "sòng sọc" chỉ hình ảnh những sọc dọc chạy song song.
  2. Phó từ (láy):

    • Mô tả hành động di chuyển hoặc tiến tới một cách nhanh chóng, thẳng hướng: "sòng sọc" diễn tả sự chuyển động nhanh dứt khoát.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy tức giận, mắt long sòng sọc nhìn đối thủ. (Ánh mắt anh ấy đảo nhanh đầy giận dữ.)
    • Nghe tiếng nước sòng sọc trong bình, tôi biết sắp hết. (Tiếng nước sục trong bình.)
    • Tấm vải hoa văn sòng sọc trông rất bắt mắt. (Tấm vải các đường sọc dọc song song.)
  • Phó từ:

    • Cái già sòng sọc thì theo sau. (Tục ngữ: Cái nghèo cứ nhanh chóng, thẳng hướng đuổi theo sau người ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mắt long sòng sọc": một cụm từ cố định mô tả trạng thái giận dữ đến mức đỏ mắt đảo mắt nhanh.
    • Nghe tin ấy, ông ấy tức giận, mắt long sòng sọc.
  • "kêu sòng sọc": cụm từ dùng để tả âm thanh đặc trưng của nước/ chất lỏng trong vật kín.
    • Cái điếu cày kêu sòng sọc mỗi khi ông hút.
Biến thể từ gần giống
  • Sọc (danh từ): đường kẻ dài hẹp.
    • Áo sơ mi sọc xanh trắng.
  • Lòng sòng (tính từ): có thể dùng để mô tả sự thẳng thắn, ngay thẳng (khác nghĩa với "sòng sọc").
Từ đồng nghĩa
  • Quắc lên (về ánh mắt giận dữ): mắt nhìn thẳng sắc lẹm biểu lộ sự tức giận.
  • Ùng ục (về âm thanh nước): tiếng nước sôi hoặc chảy mạnh tạo bong bóng.
  • Sầm sập (về chuyển động nhanh): di chuyển nhanh liên tục, thường gây tiếng động.
Thành ngữ liên quan
  • Cái già sòng sọc thì theo sau: Thành ngữ ý chỉ sự nghèo khó luôn bám sát, đeo đuổi con người một cách nhanh chóng khó thoát ra.
sòng sọc

Mắt cô ấy long sòng sọc khi tức giận.

  1. t, ph. 1. Nói mắt đưa đi đưa lại rất nhanh: Tức giận, mắt long sòng sọc. 2. Nói đi nhanh tới: Cái già sòng sọc thì theo sau (cd). 3. Tiếng nước kêutrong vật kín khi bị khuấy động: Điếu kêu sòng sọc.
  2. những đường kẻ dọc song song: Vải sòng sọc.

Từ chứa "sòng sọc"