sòng sọc

  1. t, ph. 1. Nói mắt đưa đi đưa lại rất nhanh: Tức giận, mắt long sòng sọc. 2. Nói đi nhanh tới: Cái già sòng sọc thì theo sau (cd). 3. Tiếng nước kêutrong vật kín khi bị khuấy động: Điếu kêu sòng sọc.
  2. những đường kẻ dọc song song: Vải sòng sọc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sòng sọc"

sòng sọc
Mắt cô ấy long sòng sọc khi tức giận.